Với giao diện hoàn toàn bằng tiếng Trung, nhiều người dùng Việt gặp khó khăn khi tìm kiếm và đặt hàng trên Taobao – một trong những nền tảng mua hàng nội địa Trung giá rẻ. Thế nhưng, nếu bạn có vốn từ vựng mua hàng Taobao thì rào cản ngôn ngữ sẽ không còn là trở ngại quá lớn. Trong bài viết dưới đây, Welog sẽ tổng hợp 150+ từ khóa tìm hàng Taobao thông dụng, bao quát với hơn 15 nhóm chủ đề khác nhau giúp bạn order Taobao hiệu quả.
Nếu bạn là một tín đồ mua sắm Taobao hoặc muốn khảo sát thị trường hay tìm nguồn nhập hàng Trung Quốc giá rẻ trên Taobao về kinh doanh, thì trang bị từ vựng mua hàng bằng tiếng Trung là điều cần thiết. Đây chính là chìa khóa giúp bạn khai thác tối đa trang nhập hàng Trung Quốc uy tín này với những lợi ích nổi trội như:
Bộ từ khóa tìm kiếm khi mua hàng trên Taobao dưới đây được tổng hợp và phân loại theo từng nhóm sản phẩm được mua nhiều nhất trên nền tảng như: mỹ phẩm, thời trang, đồ công nghệ, nội thất và thực phẩm,...
Nếu bạn đang có ý định kinh doanh mảng làm đẹp và cần tìm nguồn hàng mỹ phẩm Trung Quốc, thì hãy cập nhật ngay bộ từ vựng mua hàng Taobao chủ đề mỹ phẩm thông dụng dưới đây:
|
Tiếng Trung |
Pinyin | Tiếng Việt |
| 化妆品 | huàzhuāngpǐn | Mỹ phẩm |
| 粉底 | fěndǐ | Kem nền |
| 口红 | kǒuhóng | Son môi |
| 睫毛膏 | jiémáogāo | Mascara |
| 眼影 | yǎnyǐng | Phấn mắt |
| 腮红 | sāihóng | Phấn má hồng |
| 护肤品 | hùfūpǐn | Sản phẩm chăm sóc da |
| 洁面乳 | jiémiànrǔ | Sữa rửa mặt |
| 面膜 | miànmó | Mặt nạ |
| 爽肤水 | shuǎngfūshuǐ | Nước hoa hồng |
| 精华液 | jīnghuáyè | Tinh chất |
| 防晒霜 | fángshàishuāng | Kem chống nắng |
| 香水 | xiāngshuǐ | Nước hoa |
| 指甲油 | zhǐjiǎyóu | Sơn móng tay |
| 卸妆液 | xièzhuāngyè | Nước tẩy trang |
Ngành hàng thời trang chính là thế mạnh của Taobao khi nền tảng này cung cấp hàng triệu sản phẩm đa dạng từ quần áo, giày dép cho đến các loại phụ kiện trendy với giá bán siêu rẻ. Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng mua hàng Taobao cơ bản giúp bạn tìm nhập đồ thời trang, trang sức và phụ kiện Trung Quốc nhanh chóng.
|
Tiếng Trung |
Pinyin | Tiếng Việt |
| 衣服 | yīfú | Quần áo |
| 裤子 | kùzi | Quần |
| 裙子 | qúnzi | Váy |
| 外套 | wàitào | Áo khoác |
| T恤 | T xù | Áo phông |
| 鞋子 | xiézi | Giày |
| 靴子 | xuēzi | Bốt |
| 帽子 | màozi | Mũ |
| 包 | bāo | Túi |
| 手表 | shǒubiǎo | Đồng hồ |
| 眼镜 | yǎnjìng | Kính mắt |
| 围巾 | wéijīn | Khăn quàng |
| 袜子 | wàzi | Tất |
| 领带 | lǐngdài | Cà vạt |
| 手套 | shǒutào | Găng tay |
Để hiểu rõ các thông số kỹ thuật khi nhập hàng điện tử Trung Quốc, bạn hãy “bỏ túi” ngay bảng từ vựng mua hàng Taobao đồ công nghệ được gợi ý sau đây:
|
Tiếng Trung |
Pinyin | Tiếng Việt |
| 手机 | shǒujī | Điện thoại |
| 平板电脑 | píngbǎn diànnǎo | Máy tính bảng |
| 笔记本电脑 | bǐjìběn diànnǎo | Laptop |
| 充电器 | chōngdiànqì | Bộ sạc |
| 数据线 | shùjùxiàn | Dây cáp dữ liệu |
| 耳机 | ěrjī | Tai nghe |
| 蓝牙耳机 | lányá ěrjī | Tai nghe Bluetooth |
| 显示器 | xiǎnshìqì | Màn hình |
| 鼠标 | shǔbiāo | Chuột máy tính |
| 键盘 | jiànpán | Bàn phím |
| 照相机 | zhàoxiàngjī | Máy ảnh |
| 游戏机 | yóuxìjī | Máy chơi game |
| 路由器 | lùyóuqì | Bộ định tuyến |
| 移动硬盘 | yídòng yìngpán | Ổ cứng di động |
| 电池 | diànchí | Pin |
Trong những năm gần đây, nhu cầu tìm đồ ăn vặt Trung Quốc giá rẻ không ngừng gia tăng tại thị trường Việt Nam nhờ hương vị hấp dẫn khó cưỡng. Nếu bạn đang có ý định nhập mặt hàng này về kinh doanh thì danh sách từ vựng mua hàng Taobao về chủ đề thực phẩm dưới đây có thể sẽ hữu ích với bạn.
|
Tiếng Trung |
Pinyin | Tiếng Việt |
| 食品 | shípǐn | Thực phẩm |
| 零食 | língshí | Đồ ăn vặt |
| 饼干 | bǐnggān | Bánh quy |
| 糖果 | tángguǒ | Kẹo |
| 巧克力 | qiǎokèlì | Socola |
| 饮料 | yǐnliào | Đồ uống |
| 果汁 | guǒzhī | Nước ép |
| 茶 | chá | Trà |
| 咖啡 | kāfēi | Cà phê |
| 牛奶 | niúnǎi | Sữa |
| 酱料 | jiàngliào | Nước sốt |
| 调味品 | tiáowèipǐn | Gia vị |
| 干果 | gānguǒ | Hạt khô |
| 罐头 | guàntóu | Đồ hộp |
| 米 | mǐ | Gạo |
Với thiết kế đẹp mắt, đa dạng phong cách, giá thành rẻ, các sản phẩm đồ gia dụng – nội thất Quảng Châu, nội địa Trung ngày càng được ưa chuộng tại Việt Nam. Để tìm nhà cung cấp đồ gia dụng Quảng Châu uy tín và nhập hàng hiệu quả, bạn cần biết các từ vựng mua hàng tiếng Trung trên Taobao về gia dụng, nội thất.
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
家具 |
jiājù |
Nội thất |
|
床 |
chuáng |
Giường |
|
沙发 |
shāfā |
Sofa |
|
桌子 |
zhuōzi |
Bàn |
|
椅子 |
yǐzi |
Ghế |
|
柜子 |
guìzi |
Tủ |
|
灯 |
dēng |
Đèn |
|
地毯 |
dìtǎn |
Thảm |
|
厨具 |
chújù |
Dụng cụ nhà bếp |
|
餐具 |
cānjù |
Bộ đồ ăn |
|
水壶 |
shuǐhú |
Ấm nước |
|
微波炉 |
wēibōlú |
Lò vi sóng |
|
冰箱 |
bīngxiāng |
Tủ lạnh |
|
空调 |
kòngtiáo |
Điều hòa |
|
洗衣机 |
xǐyījī |
Máy giặt |
Để lọc đúng chủng loại giữa rất nhiều nguồn hàng giày dép Quảng Châu trên Taobao, hãy lưu ngay bảng từ vựng mua hàng Taobao cơ bản để mô tả đúng kiểu dáng mặt hàng cần mua:
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
圆头鞋 |
yuántóu xié |
Giày mũi tròn |
|
尖头鞋 |
jiāntóu xié |
Giày mũi nhọn |
|
高跟鞋 |
gāogēn xié |
Giày cao gót |
|
平底鞋 |
píngdǐ xié |
Giày đế bằng |
|
凉鞋 |
liángxié |
Dép sandal |
|
运动鞋 |
yùndòng xié |
Giày thể thao |
|
拖鞋 |
tuōxié |
Dép lê |
|
手提包 |
shǒutíbāo |
Túi xách tay |
|
斜挎包 |
xiékuàbāo |
Túi đeo chéo |
|
钱包 |
qiánbāo |
Ví tiền |
|
皮带 |
pí dài |
Thắt lưng |
|
帽子 |
màozi |
Mũ |
|
围巾 |
wéijīn |
Khăn quàng |
|
手套 |
shǒutào |
Găng tay |
|
眼镜 |
yǎnjìng |
Kính mắt |
Nhóm từ vựng mua hàng Taobao về thuộc tính sản phẩm dưới đây sẽ giúp bạn lựa chọn đúng chất liệu, màu sắc sản phẩm mong muốn và tránh tình trạng đặt nhầm hàng.
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
颜色 |
yánsè |
Màu sắc |
|
红色 |
hóngsè |
Màu đỏ |
|
蓝色 |
lánsè |
Màu xanh dương |
|
黑色 |
hēisè |
Màu đen |
|
白色 |
báisè |
Màu trắng |
|
尺码 |
chǐmǎ |
Size/kích thước |
|
小号 |
xiǎohào |
Size nhỏ |
|
中号 |
zhōnghào |
Size vừa |
|
大号 |
dàhào |
Size lớn |
|
材质 |
cáizhì |
Chất liệu |
|
棉 |
mián |
Cotton |
|
皮革 |
pígé |
Da |
|
羊毛 |
yángmáo |
Len |
|
金属 |
jīnshǔ |
Kim loại |
|
塑料 |
sùliào |
Nhựa |
Để tránh mua nhầm loại hàng trên Taobao, bạn cần nắm rõ cách phân loại hàng hóa dựa trên các thuật ngữ mà shop niêm yết. Dưới đây là bộ từ vựng mua hàng Taobao thường gặp, giúp bạn nhận diện đâu là hàng mới 100%, hàng chính hãng hay hàng đã qua sử dụng.
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
新品 |
xīnpǐn |
Hàng mới |
|
二手 |
èrshǒu |
Hàng đã qua sử dụng |
|
原装 |
yuánzhuāng |
Chính hãng |
|
仿制 |
fǎngzhì |
Hàng nhái/nhái theo mẫu |
|
正品 |
zhèngpǐn |
Hàng chính hãng |
|
假货 |
jiǎhuò |
Hàng giả |
|
全新 |
quánxīn |
Hoàn toàn mới |
|
旧 |
jiù |
Cũ |
|
未使用 |
wèi shǐyòng |
Chưa sử dụng |
|
已使用 |
yǐ shǐyòng |
Đã sử dụng |
|
包装完整 |
bāozhuāng wánzhěng |
Bao bì đầy đủ |
|
有瑕疵 |
yǒu xiácī |
Có khuyết điểm |
|
原厂 |
yuánchǎng |
Nguyên bản nhà sản xuất |
|
二手良品 |
èrshǒu liángpǐn |
Hàng cũ nhưng còn tốt |
|
正版 |
zhèngbǎn |
Phiên bản chính thức |
Đọc hiểu các bình luận từ người mua thực tế là bước kiểm chứng chất lượng sản phẩm hiệu quả, giúp bạn chọn được shop bán hàng uy tín. Bạn có thể tham khảo bộ từ vựng tiếng Trung đánh giá hàng hóa Taobao từ nhận xét của người mua trước để hiểu rõ hơn về chất lượng sản phẩm.
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
好评 |
hǎopíng |
Đánh giá tốt |
|
差评 |
chàpíng |
Đánh giá xấu |
|
中评 |
zhōngpíng |
Đánh giá trung bình |
|
喜欢 |
xǐhuan |
Thích |
|
不满意 |
bù mǎnyì |
Không hài lòng |
|
质量好 |
zhìliàng hǎo |
Chất lượng tốt |
|
质量差 |
zhìliàng chà |
Chất lượng kém |
|
服务好 |
fúwù hǎo |
Dịch vụ tốt |
|
发货快 |
fāhuò kuài |
Giao hàng nhanh |
|
包装好 |
bāozhuāng hǎo |
Bao bì đẹp |
|
包装差 |
bāozhuāng chà |
Bao bì xấu |
|
实物与描述相符 |
shíwù yǔ miáoshù xiāngfú |
Hàng đúng như mô tả |
|
不符 |
bù fú |
Không đúng mô tả |
|
推荐 |
tuījiàn |
Giới thiệu/recommend |
|
再次购买 |
zàicì gòumǎi |
Mua lại |
Bên cạnh những từ vựng đặt hàng Taobao, trong một số trường hợp, bạn cũng cần liên hệ trao đổi với chủ shop Taobao về hàng hóa, cách thức thanh toán hay vận chuyển. Để quá trình trao đổi thuận tiện, bạn có thể sử dụng các mẫu câu giao tiếp Taobao trong mua bán mà Welog đã tổng hợp dưới đây:
Sử dụng thành thạo các mẫu câu chào hỏi, làm quen và hỏi về tình trạng sản phẩm trên Taobao sẽ giúp bạn tạo ấn tượng tốt với người bán trong lần mua hàng đầu tiên.
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
这个有现货吗? |
Zhège yǒu xiànhuò ma? |
Sản phẩm này còn hàng không? |
|
多少钱? |
Duōshǎo qián? |
Bao nhiêu tiền? |
|
可以包邮吗? |
Kěyǐ bāo yóu ma? |
Có miễn phí vận chuyển không? |
|
有其他颜色吗? |
Yǒu qítā yánsè ma? |
Có màu khác không? |
|
有其他尺寸吗? |
Yǒu qítā chǐcùn ma? |
Có size khác không? |
|
这个是正品吗? |
Zhège shì zhèngpǐn ma? |
Đây có phải hàng chính hãng không? |
|
可以提供更多图片吗? |
Kěyǐ tígōng gèng duō túpiàn ma? |
Có thể gửi thêm hình ảnh không? |
|
这个材质是什么? |
Zhège cáizhì shì shénme? |
Chất liệu của sản phẩm là gì? |
|
什么时候发货? |
Shénme shíhòu fāhuò? |
Khi nào sẽ gửi hàng? |
|
有没有折扣? |
Yǒu méiyǒu zhékòu? |
Có giảm giá không? |
|
可以改颜色吗? |
Kěyǐ gǎi yánsè ma? |
Có thể đổi màu không? |
|
可以改尺寸吗? |
Kěyǐ gǎi chǐcùn ma? |
Có thể đổi size không? |
|
这个适合夏天吗? |
Zhège shìhé xiàtiān ma? |
Sản phẩm này phù hợp cho mùa hè không? |
|
可以加购物车吗? |
Kěyǐ jiā gòuwù chē ma? |
Có thể thêm vào giỏ hàng không? |
|
这个是最新款吗? |
Zhège shì zuìxīn kuǎn ma? |
Đây có phải mẫu mới nhất không? |
Thương lượng giá với chủ shop là cách tiết kiệm chi phí nhập hàng Taobao vô cùng hữu hiệu. Bạn có thể áp dụng linh hoạt các mẫu câu đàm phán và trả giá bằng tiếng Trung được tổng hợp trong bảng sau để có cơ hội mua hàng giá rẻ:
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
可以便宜一点吗? |
Kěyǐ piányi yīdiǎn ma? |
Có thể giảm giá một chút không? |
|
如果买两个可以打折吗? |
Rúguǒ mǎi liǎng gè kěyǐ dǎzhé ma? |
Nếu mua 2 cái có được giảm không? |
|
价格可以再商量吗? |
Jiàgé kěyǐ zài shāngliáng ma? |
Giá có thể thương lượng thêm không? |
|
可以送小礼物吗? |
Kěyǐ sòng xiǎo lǐwù ma? |
Có thể tặng quà nhỏ không? |
|
这个包邮吗? |
Zhège bāo yóu ma? |
Cái này có ship miễn phí không? |
|
你能给我最优价格吗? |
Nǐ néng gěi wǒ zuì yōu jiàgé ma? |
Bạn có thể cho tôi giá tốt nhất không? |
|
可以批量购买吗? |
Kěyǐ pīliàng gòumǎi ma? |
Có thể mua sỉ không? |
|
可以打折吗? |
Kěyǐ dǎzhé ma? |
Có thể giảm giá không? |
|
我想再考虑一下 |
Wǒ xiǎng zài kǎolǜ yīxià |
Tôi muốn suy nghĩ thêm |
|
这个价格太高了 |
Zhège jiàgé tài gāo le |
Giá này quá cao |
|
我可以用优惠券吗? |
Wǒ kěyǐ yòng yōuhuìquàn ma? |
Tôi có thể dùng coupon không? |
|
如果一次买十个呢? |
Rúguǒ yīcì mǎi shí gè ne? |
Nếu mua 10 cái cùng lúc thì sao? |
|
能不能便宜一点再买? |
Néng bù néng piányi yīdiǎn zài mǎi? |
Có thể giảm giá thêm không? |
|
价格可以再优惠吗? |
Jiàgé kěyǐ zài yōuhuì ma? |
Giá có thể ưu đãi thêm không? |
|
我是老顾客,可以再便宜吗? |
Wǒ shì lǎo gùkè, kěyǐ zài piányi ma? |
Tôi là khách quen, có thể giảm thêm không? |
Dưới đây là các mẫu câu hỏi tiếng Trung chuyên dùng để trao đổi với người bán về phương thức vận chuyển, giao dịch thanh toán:
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
支付方式有哪些? |
Zhīfù fāngshì yǒu nǎxiē? |
Có những phương thức thanh toán nào? |
|
可以使用支付宝吗? |
Kěyǐ shǐyòng Zhīfùbǎo ma? |
Có thể dùng Alipay không? |
|
可以货到付款吗? |
Kěyǐ huò dào fùkuǎn ma? |
Có thể thanh toán khi nhận hàng không? |
|
什么时候发货? |
Shénme shíhòu fāhuò? |
Khi nào giao hàng? |
|
运费多少? |
Yùnfèi duōshǎo? |
Phí vận chuyển bao nhiêu? |
|
可以快递吗? |
Kěyǐ kuàidì ma? |
Có thể gửi bằng express không? |
|
可以包邮吗? |
Kěyǐ bāo yóu ma? |
Có ship miễn phí không? |
|
物流单号是多少? |
Wùliú dānhào shì duōshǎo? |
Mã vận đơn là gì? |
|
可以修改收货地址吗? |
Kěyǐ xiūgǎi shōuhuò dìzhǐ ma? |
Có thể đổi địa chỉ nhận hàng không? |
|
到货需要多久? |
Dàohuò xūyào duōjiǔ? |
Bao lâu hàng tới nơi? |
|
可以分期付款吗? |
Kěyǐ fēnqī fùkuǎn ma? |
Có thể trả góp không? |
|
有发票吗? |
Yǒu fāpiào ma? |
Có hóa đơn không? |
|
可以送到海外吗? |
Kěyǐ sòng dào hǎiwài ma? |
Có thể ship ra nước ngoài không? |
|
我可以取消订单吗? |
Wǒ kěyǐ qǔxiāo dìngdān ma? |
Tôi có thể hủy đơn hàng không? |
|
订单已经付款了吗? |
Dìngdān yǐjīng fùkuǎn le ma? |
Đơn hàng đã thanh toán chưa? |
Xem thêm:
- Tổng hợp hơn 150 mẫu câu chat với shop Trung Quốc chuẩn nhất.
- Chia sẻ các cách trả giá trên Taobao Tmall 1688 thành công.
Quy trình khiếu nại và đổi trả hàng trên Taobao khá phức tạp đối với người dùng quốc tế vì nền tảng này chủ yếu phục vụ người dùng nội địa. Do đó, để chủ động hơn khi đơn hàng gặp sự cố, bạn nên nắm vững các mẫu câu từ vựng Taobao liên quan đến khiếu nại, hoàn tiền và đổi trả hàng hóa sau đây:
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Tiếng Việt |
|
商品有问题 |
Shāngpǐn yǒu wèntí |
Sản phẩm có vấn đề |
|
我想退货 |
Wǒ xiǎng tuìhuò |
Tôi muốn trả hàng |
|
我想换货 |
Wǒ xiǎng huànhuò |
Tôi muốn đổi hàng |
|
发错货了 |
Fā cuò huò le |
Gửi nhầm hàng |
|
缺少配件 |
Quēshǎo pèijiàn |
Thiếu phụ kiện |
|
商品破损 |
Shāngpǐn pòsǔn |
Hàng bị hỏng |
|
可以退款吗? |
Kěyǐ tuìkuǎn ma? |
Có thể hoàn tiền không? |
|
退货流程是什么? |
Tuìhuò liúchéng shì shénme? |
Quy trình trả hàng là gì? |
|
换货流程是什么? |
Huànhuò liúchéng shì shénme? |
Quy trình đổi hàng là gì? |
|
联系客服 |
Liánxì kèfú |
Liên hệ chăm sóc khách hàng |
|
投诉 |
Tóusù |
Khiếu nại |
|
处理订单问题 |
Chǔlǐ dìngdān wèntí |
Giải quyết vấn đề đơn hàng |
|
已收到破损商品 |
Yǐ shōudào pòsǔn shāngpǐn |
Đã nhận hàng hỏng |
|
需要补发吗? |
Xūyào bǔ fā ma? |
Có cần gửi bổ sung không? |
|
我不满意 |
Wǒ bù mǎnyì |
Tôi không hài lòng |
Dù đã trang bị bộ từ vựng mua hàng Taobao thông dụng, nhưng nhiều người dùng Việt vẫn gặp khó khăn trong khâu thanh toán, vận chuyển hay lo ngại rủi ro mất hàng khi order trên nền tảng này. Để giúp cá nhân, doanh nghiệp yên tâm mua hàng hóa nội địa Trung từ Taobao ship về Việt Nam mà không gặp bất kỳ trở ngại nào, Welog Logistics đã phát triển dịch vụ mua hộ hàng Taobao trọn gói chuyên nghiệp, được chuẩn hóa từng khâu.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm chuyên nhập hàng chính ngạch Trung Quốc, Welog tự tin cung cấp giải pháp mua hàng Taobao giá tận gốc, vận chuyển về nước an toàn và tối ưu chi phí. Thay vì phải đau đầu tra cứu từng từ vựng để tìm kiếm sản phẩm hay xử lý thủ tục hải quan phức tạp, khi hợp tác cùng Welog, quý khách sẽ được:
LIÊN HỆ NGAY đến Welog để được đội ngũ chuyên viên tư vấn và hỗ trợ đặt đơn hàng Taobao về Việt Nam an toàn, đúng tiến độ.
Hy vọng với danh sách từ vựng mua hàng Taobao và mẫu câu giao tiếp với chủ shop Trung thông dụng được tổng hợp trên đây sẽ trở thành “trợ thủ” đắc lực, giúp bạn order Taobao dễ dàng và hiệu quả hơn. Nếu bạn đang gặp trở ngại về rào cản ngôn ngữ, thanh toán hay vận chuyển khi tự order Taobao, đừng ngần ngại liên hệ ngay đến HOTLINE 1900.2525.50 để Welog tư vấn và hỗ trợ giải pháp nhập hàng tối ưu.