WL
Tin Tức WeLog - Kiến Thức, Kinh Nghiệm Nhập Hàng Trung Quốc

150+ từ khóa tiếng Trung mua hàng Taobao thông dụng nhất

Welog 10:55 29/01/2026

Tải ứng dụng ngay!

App

Với giao diện hoàn toàn bằng tiếng Trung, nhiều người dùng Việt gặp khó khăn khi tìm kiếm và đặt hàng trên Taobao – một trong những nền tảng mua hàng nội địa Trung giá rẻ. Thế nhưng, nếu bạn có vốn từ vựng mua hàng Taobao thì rào cản ngôn ngữ sẽ không còn là trở ngại quá lớn. Trong bài viết dưới đây, Welog sẽ tổng hợp 150+ từ khóa tìm hàng Taobao thông dụng, bao quát với hơn 15 nhóm chủ đề khác nhau giúp bạn order Taobao hiệu quả.

Lý do nên học từ vựng mua hàng Taobao

Nếu bạn là một tín đồ mua sắm Taobao hoặc muốn khảo sát thị trường hay tìm nguồn nhập hàng Trung Quốc giá rẻ trên Taobao về kinh doanh, thì trang bị từ vựng mua hàng bằng tiếng Trung là điều cần thiết. Đây chính là chìa khóa giúp bạn khai thác tối đa trang nhập hàng Trung Quốc uy tín này với những lợi ích nổi trội như:

  • Tìm kiếm dễ dàng: Tìm kiếm chính xác ngách sản phẩm mong muốn thay vì phụ thuộc vào công cụ dịch tự động đôi khi thiếu chính xác.
  • Giao tiếp chủ động: Tự tin trao đổi trực tiếp với nhà cung cấp qua Aliwangwang mà không gặp trở ngại quá lớn về rào cản ngôn ngữ.
  • Thương lượng giá: Sử dụng các thuật ngữ chuyên môn để mặc cả, xin chiết khấu hoặc đề xuất các ưu đãi về phí vận chuyển nội địa hiệu quả hơn.
  • Hiểu rõ hơn về sản phẩm: Đọc hiểu bảng size, chất liệu và các thông số kỹ thuật để tránh tình trạng mua nhầm hàng, hàng không đúng mô tả.
  • Xử lý vấn đề linh hoạt: Dễ dàng khiếu nại, đổi trả hàng hoặc hỏi về tình trạng vận chuyển khi đơn hàng gặp sự cố.
  • Tối ưu thời gian và chi phí: Rút ngắn quy trình tìm nguồn hàng, giúp bạn so sánh giá nhanh chóng và chọn được nguồn hàng tốt nhất.
Tại sao cần trang bị từ vụng mua hàng Taobao
Trang bị bộ từ vựng mua sắm trên Taobao phổ biến giúp mua hàng thuận lợi

Tổng hợp từ vựng mua hàng Taobao thông dụng theo từng nhóm sản phẩm

Bộ từ khóa tìm kiếm khi mua hàng trên Taobao dưới đây được tổng hợp và phân loại theo từng nhóm sản phẩm được mua nhiều nhất trên nền tảng như: mỹ phẩm, thời trang, đồ công nghệ, nội thất và thực phẩm,...

Từ khóa mua hàng trên Taobao về mỹ phẩm

Nếu bạn đang có ý định kinh doanh mảng làm đẹp và cần tìm nguồn hàng mỹ phẩm Trung Quốc, thì hãy cập nhật ngay bộ từ vựng mua hàng Taobao chủ đề mỹ phẩm thông dụng dưới đây:

Tiếng Trung

Pinyin Tiếng Việt
化妆品 huàzhuāngpǐn Mỹ phẩm
粉底 fěndǐ Kem nền
口红 kǒuhóng Son môi
睫毛膏 jiémáogāo Mascara
眼影 yǎnyǐng Phấn mắt
腮红 sāihóng Phấn má hồng
护肤品 hùfūpǐn Sản phẩm chăm sóc da
洁面乳 jiémiànrǔ Sữa rửa mặt
面膜 miànmó Mặt nạ
爽肤水 shuǎngfūshuǐ Nước hoa hồng
精华液 jīnghuáyè Tinh chất
防晒霜 fángshàishuāng Kem chống nắng
香水 xiāngshuǐ Nước hoa
指甲油 zhǐjiǎyóu Sơn móng tay
卸妆液 xièzhuāngyè Nước tẩy trang
Từ vựng mua hàng Taobao chủ đề mỹ phẩm
Bộ từ vựng cần biết khi mua hàng Taobao về chủ đề mỹ phẩm

Từ khóa mua hàng Taobao về thời trang: quần áo, giày dép, phụ kiện

Ngành hàng thời trang chính là thế mạnh của Taobao khi nền tảng này cung cấp hàng triệu sản phẩm đa dạng từ quần áo, giày dép cho đến các loại phụ kiện trendy với giá bán siêu rẻ. Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng mua hàng Taobao cơ bản giúp bạn tìm nhập đồ thời trang, trang sức và phụ kiện Trung Quốc nhanh chóng.

Tiếng Trung

Pinyin Tiếng Việt
衣服 yīfú Quần áo
裤子 kùzi Quần
裙子 qúnzi Váy
外套 wàitào Áo khoác
T恤 T xù Áo phông
鞋子 xiézi Giày
靴子 xuēzi Bốt
帽子 màozi
bāo Túi
手表 shǒubiǎo Đồng hồ
眼镜 yǎnjìng Kính mắt
围巾 wéijīn Khăn quàng
袜子 wàzi Tất
领带 lǐngdài Cà vạt
手套 shǒutào Găng tay

Từ vựng order Taobao hàng điện tử, công nghệ

Để hiểu rõ các thông số kỹ thuật khi nhập hàng điện tử Trung Quốc, bạn hãy “bỏ túi” ngay bảng từ vựng mua hàng Taobao đồ công nghệ được gợi ý sau đây:

Tiếng Trung

Pinyin Tiếng Việt
手机 shǒujī Điện thoại
平板电脑 píngbǎn diànnǎo Máy tính bảng
笔记本电脑 bǐjìběn diànnǎo Laptop
充电器 chōngdiànqì Bộ sạc
数据线 shùjùxiàn Dây cáp dữ liệu
耳机 ěrjī Tai nghe
蓝牙耳机 lányá ěrjī Tai nghe Bluetooth
显示器 xiǎnshìqì Màn hình
鼠标 shǔbiāo Chuột máy tính
键盘 jiànpán Bàn phím
照相机 zhàoxiàngjī Máy ảnh
游戏机 yóuxìjī Máy chơi game
路由器 lùyóuqì Bộ định tuyến
移动硬盘 yídòng yìngpán Ổ cứng di động
电池 diànchí Pin
Vocabulary order Taobao chủ đề đồ công nghệ điện tử
Từ tiếng Trung khi đặt hàng Taobao về đồ công nghệ điện tử thường dùng

Từ vựng Taobao về đồ ăn, thực phẩm

Trong những năm gần đây, nhu cầu tìm đồ ăn vặt Trung Quốc giá rẻ không ngừng gia tăng tại thị trường Việt Nam nhờ hương vị hấp dẫn khó cưỡng. Nếu bạn đang có ý định nhập mặt hàng này về kinh doanh thì danh sách từ vựng mua hàng Taobao về chủ đề thực phẩm dưới đây có thể sẽ hữu ích với bạn.

Tiếng Trung

Pinyin Tiếng Việt
食品 shípǐn Thực phẩm
零食 língshí Đồ ăn vặt
饼干 bǐnggān Bánh quy
糖果 tángguǒ Kẹo
巧克力 qiǎokèlì Socola
饮料 yǐnliào Đồ uống
果汁 guǒzhī Nước ép
chá Trà
咖啡 kāfēi Cà phê
牛奶 niúnǎi Sữa
酱料 jiàngliào Nước sốt
调味品 tiáowèipǐn Gia vị
干果 gānguǒ Hạt khô
罐头 guàntóu Đồ hộp
Gạo

Từ khóa Taobao về đồ gia dụng, nội thất

Với thiết kế đẹp mắt, đa dạng phong cách, giá thành rẻ, các sản phẩm đồ gia dụng – nội thất Quảng Châu, nội địa Trung ngày càng được ưa chuộng tại Việt Nam. Để tìm nhà cung cấp đồ gia dụng Quảng Châu uy tín và nhập hàng hiệu quả, bạn cần biết các từ vựng mua hàng tiếng Trung trên Taobao về gia dụng, nội thất.

Tiếng Trung

Pinyin

Tiếng Việt

家具

jiājù

Nội thất

chuáng

Giường

沙发

shāfā

Sofa

桌子

zhuōzi

Bàn

椅子

yǐzi

Ghế

柜子

guìzi

Tủ

dēng

Đèn

地毯

dìtǎn

Thảm

厨具

chújù

Dụng cụ nhà bếp

餐具

cānjù

Bộ đồ ăn

水壶

shuǐhú

Ấm nước

微波炉

wēibōlú

Lò vi sóng

冰箱

bīngxiāng

Tủ lạnh

空调

kòngtiáo

Điều hòa

洗衣机

xǐyījī

Máy giặt

Từ vựng mua hàng Taobao về chủ đề đồ gia dụng, nội thất
Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung tìm đồ gia dụng, nội thất trên Taobao

Những từ vựng mua hàng Taobao dùng để mô tả chi tiết sản phẩm

Từ vựng mô tả kiểu dáng giày dép, phụ kiện thời trang

Để lọc đúng chủng loại giữa rất nhiều nguồn hàng giày dép Quảng Châu trên Taobao, hãy lưu ngay bảng từ vựng mua hàng Taobao cơ bản để mô tả đúng kiểu dáng mặt hàng cần mua:

Tiếng Trung

Pinyin

Tiếng Việt

圆头鞋

yuántóu xié

Giày mũi tròn

尖头鞋

jiāntóu xié

Giày mũi nhọn

高跟鞋

gāogēn xié

Giày cao gót

平底鞋

píngdǐ xié

Giày đế bằng

凉鞋

liángxié

Dép sandal

运动鞋

yùndòng xié

Giày thể thao

拖鞋

tuōxié

Dép lê

手提包

shǒutíbāo

Túi xách tay

斜挎包

xiékuàbāo

Túi đeo chéo

钱包

qiánbāo

Ví tiền

皮带

pí dài

Thắt lưng

帽子

màozi

围巾

wéijīn

Khăn quàng

手套

shǒutào

Găng tay

眼镜

yǎnjìng

Kính mắt

Vocabulary order Taobao đọc hiểu kiểu dáng sản phẩm
Bộ từ khóa đọc hiểu kiểu dáng giày dép, phụ kiện trên Taobao

Từ khóa mô tả thuộc tính sản phẩm (màu sắc, kích thước, chất liệu)

Nhóm từ vựng mua hàng Taobao về thuộc tính sản phẩm dưới đây sẽ giúp bạn lựa chọn đúng chất liệu, màu sắc sản phẩm mong muốn và tránh tình trạng đặt nhầm hàng.

Tiếng Trung

Pinyin

Tiếng Việt

颜色

yánsè

Màu sắc

红色

hóngsè

Màu đỏ

蓝色

lánsè

Màu xanh dương

黑色

hēisè

Màu đen

白色

báisè

Màu trắng

尺码

chǐmǎ

Size/kích thước

小号

xiǎohào

Size nhỏ

中号

zhōnghào

Size vừa

大号

dàhào

Size lớn

材质

cáizhì

Chất liệu

mián

Cotton

皮革

pígé

Da

羊毛

yángmáo

Len

金属

jīnshǔ

Kim loại

塑料

sùliào

Nhựa

Từ vựng mua hàng Taobao về chủ đề thuộc tính sản phẩm
Các từ khóa tiếng Trung Taobao mô tả thuộc tính sản phẩm thường gặp

Từ vựng tiếng Trung mô tả tình trạng hàng hóa (mới, cũ, chính hãng, nhái)

Để tránh mua nhầm loại hàng trên Taobao, bạn cần nắm rõ cách phân loại hàng hóa dựa trên các thuật ngữ mà shop niêm yết. Dưới đây là bộ từ vựng mua hàng Taobao thường gặp, giúp bạn nhận diện đâu là hàng mới 100%, hàng chính hãng hay hàng đã qua sử dụng.

Tiếng Trung

Pinyin

Tiếng Việt

新品

xīnpǐn

Hàng mới

二手

èrshǒu

Hàng đã qua sử dụng

原装

yuánzhuāng

Chính hãng

仿制

fǎngzhì

Hàng nhái/nhái theo mẫu

正品

zhèngpǐn

Hàng chính hãng

假货

jiǎhuò

Hàng giả

全新

quánxīn

Hoàn toàn mới

jiù

未使用

wèi shǐyòng

Chưa sử dụng

已使用

yǐ shǐyòng

Đã sử dụng

包装完整

bāozhuāng wánzhěng

Bao bì đầy đủ

有瑕疵

yǒu xiácī

Có khuyết điểm

原厂

yuánchǎng

Nguyên bản nhà sản xuất

二手良品

èrshǒu liángpǐn

Hàng cũ nhưng còn tốt

正版

zhèngbǎn

Phiên bản chính thức

Từ vựng đọc hiểu đánh giá và nhận xét của người mua trên Taobao

Đọc hiểu các bình luận từ người mua thực tế là bước kiểm chứng chất lượng sản phẩm hiệu quả, giúp bạn chọn được shop bán hàng uy tín. Bạn có thể tham khảo bộ từ vựng tiếng Trung đánh giá hàng hóa Taobao từ nhận xét của người mua trước để hiểu rõ hơn về chất lượng sản phẩm.

Tiếng Trung

Pinyin

Tiếng Việt

好评

hǎopíng

Đánh giá tốt

差评

chàpíng

Đánh giá xấu

中评

zhōngpíng

Đánh giá trung bình

喜欢

xǐhuan

Thích

不满意

bù mǎnyì

Không hài lòng

质量好

zhìliàng hǎo

Chất lượng tốt

质量差

zhìliàng chà

Chất lượng kém

服务好

fúwù hǎo

Dịch vụ tốt

发货快

fāhuò kuài

Giao hàng nhanh

包装好

bāozhuāng hǎo

Bao bì đẹp

包装差

bāozhuāng chà

Bao bì xấu

实物与描述相符

shíwù yǔ miáoshù xiāngfú

Hàng đúng như mô tả

不符

bù fú

Không đúng mô tả

推荐

tuījiàn

Giới thiệu/recommend

再次购买

zàicì gòumǎi

Mua lại

Vocabulary mua hàng Taobao đọc hiểu đánh giá bình luận
Tổng hợp các từ tiếng Trung giúp đọc hiểu bình luận của người mua Taobao

Tổng hợp mẫu câu giao tiếp khi chat và đặt hàng trên Taobao

Bên cạnh những từ vựng đặt hàng Taobao, trong một số trường hợp, bạn cũng cần liên hệ trao đổi với chủ shop Taobao về hàng hóa, cách thức thanh toán hay vận chuyển. Để quá trình trao đổi thuận tiện, bạn có thể sử dụng các mẫu câu giao tiếp Taobao trong mua bán mà Welog đã tổng hợp dưới đây:

Mẫu câu hỏi thường dùng khi mua hàng Taobao

Sử dụng thành thạo các mẫu câu chào hỏi, làm quen và hỏi về tình trạng sản phẩm trên Taobao sẽ giúp bạn tạo ấn tượng tốt với người bán trong lần mua hàng đầu tiên.

Tiếng Trung

Pinyin

Tiếng Việt

这个有现货吗?

Zhège yǒu xiànhuò ma?

Sản phẩm này còn hàng không?

多少钱?

Duōshǎo qián?

Bao nhiêu tiền?

可以包邮吗?

Kěyǐ bāo yóu ma?

Có miễn phí vận chuyển không?

有其他颜色吗?

Yǒu qítā yánsè ma?

Có màu khác không?

有其他尺寸吗?

Yǒu qítā chǐcùn ma?

Có size khác không?

这个是正品吗?

Zhège shì zhèngpǐn ma?

Đây có phải hàng chính hãng không?

可以提供更多图片吗?

Kěyǐ tígōng gèng duō túpiàn ma?

Có thể gửi thêm hình ảnh không?

这个材质是什么?

Zhège cáizhì shì shénme?

Chất liệu của sản phẩm là gì?

什么时候发货?

Shénme shíhòu fāhuò?

Khi nào sẽ gửi hàng?

有没有折扣?

Yǒu méiyǒu zhékòu?

Có giảm giá không?

可以改颜色吗?

Kěyǐ gǎi yánsè ma?

Có thể đổi màu không?

可以改尺寸吗?

Kěyǐ gǎi chǐcùn ma?

Có thể đổi size không?

这个适合夏天吗?

Zhège shìhé xiàtiān ma?

Sản phẩm này phù hợp cho mùa hè không?

可以加购物车吗?

Kěyǐ jiā gòuwù chē ma?

Có thể thêm vào giỏ hàng không?

这个是最新款吗?

Zhège shì zuìxīn kuǎn ma?

Đây có phải mẫu mới nhất không?

Mẫu câu giao tiếp với chủ shop trên Taobao
Tổng hợp các mẫu câu giao tiếp khi trao đổi với chủ shop Taobao

Mẫu câu thương lượng và đàm phán giá với chủ shop

Thương lượng giá với chủ shop là cách tiết kiệm chi phí nhập hàng Taobao vô cùng hữu hiệu. Bạn có thể áp dụng linh hoạt các mẫu câu đàm phán và trả giá bằng tiếng Trung được tổng hợp trong bảng sau để có cơ hội mua hàng giá rẻ:

Tiếng Trung

Pinyin

Tiếng Việt

可以便宜一点吗?

Kěyǐ piányi yīdiǎn ma?

Có thể giảm giá một chút không?

如果买两个可以打折吗?

Rúguǒ mǎi liǎng gè kěyǐ dǎzhé ma?

Nếu mua 2 cái có được giảm không?

价格可以再商量吗?

Jiàgé kěyǐ zài shāngliáng ma?

Giá có thể thương lượng thêm không?

可以送小礼物吗?

Kěyǐ sòng xiǎo lǐwù ma?

Có thể tặng quà nhỏ không?

这个包邮吗?

Zhège bāo yóu ma?

Cái này có ship miễn phí không?

你能给我最优价格吗?

Nǐ néng gěi wǒ zuì yōu jiàgé ma?

Bạn có thể cho tôi giá tốt nhất không?

可以批量购买吗?

Kěyǐ pīliàng gòumǎi ma?

Có thể mua sỉ không?

可以打折吗?

Kěyǐ dǎzhé ma?

Có thể giảm giá không?

我想再考虑一下

Wǒ xiǎng zài kǎolǜ yīxià

Tôi muốn suy nghĩ thêm

这个价格太高了

Zhège jiàgé tài gāo le

Giá này quá cao

我可以用优惠券吗?

Wǒ kěyǐ yòng yōuhuìquàn ma?

Tôi có thể dùng coupon không?

如果一次买十个呢?

Rúguǒ yīcì mǎi shí gè ne?

Nếu mua 10 cái cùng lúc thì sao?

能不能便宜一点再买?

Néng bù néng piányi yīdiǎn zài mǎi?

Có thể giảm giá thêm không?

价格可以再优惠吗?

Jiàgé kěyǐ zài yōuhuì ma?

Giá có thể ưu đãi thêm không?

我是老顾客,可以再便宜吗?

Wǒ shì lǎo gùkè, kěyǐ zài piányi ma?

Tôi là khách quen, có thể giảm thêm không?

Mẫu câu tiếng Trung trả giá với chủ shop Taobao
Tổng hợp các mẫu câu đàm phán và trả giá bằng tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu hỏi về thanh toán, vận chuyển hàng hóa

Dưới đây là các mẫu câu hỏi tiếng Trung chuyên dùng để trao đổi với người bán về phương thức vận chuyển, giao dịch thanh toán:

Tiếng Trung

Pinyin

Tiếng Việt

支付方式有哪些?

Zhīfù fāngshì yǒu nǎxiē?

Có những phương thức thanh toán nào?

可以使用支付宝吗?

Kěyǐ shǐyòng Zhīfùbǎo ma?

Có thể dùng Alipay không?

可以货到付款吗?

Kěyǐ huò dào fùkuǎn ma?

Có thể thanh toán khi nhận hàng không?

什么时候发货?

Shénme shíhòu fāhuò?

Khi nào giao hàng?

运费多少?

Yùnfèi duōshǎo?

Phí vận chuyển bao nhiêu?

可以快递吗?

Kěyǐ kuàidì ma?

Có thể gửi bằng express không?

可以包邮吗?

Kěyǐ bāo yóu ma?

Có ship miễn phí không?

物流单号是多少?

Wùliú dānhào shì duōshǎo?

Mã vận đơn là gì?

可以修改收货地址吗?

Kěyǐ xiūgǎi shōuhuò dìzhǐ ma?

Có thể đổi địa chỉ nhận hàng không?

到货需要多久?

Dàohuò xūyào duōjiǔ?

Bao lâu hàng tới nơi?

可以分期付款吗?

Kěyǐ fēnqī fùkuǎn ma?

Có thể trả góp không?

有发票吗?

Yǒu fāpiào ma?

Có hóa đơn không?

可以送到海外吗?

Kěyǐ sòng dào hǎiwài ma?

Có thể ship ra nước ngoài không?

我可以取消订单吗?

Wǒ kěyǐ qǔxiāo dìngdān ma?

Tôi có thể hủy đơn hàng không?

订单已经付款了吗?

Dìngdān yǐjīng fùkuǎn le ma?

Đơn hàng đã thanh toán chưa?

Xem thêm: 

Mẫu câu khiếu nại hoặc yêu cầu đổi trả khi gặp sự cố

Quy trình khiếu nại và đổi trả hàng trên Taobao khá phức tạp đối với người dùng quốc tế vì nền tảng này chủ yếu phục vụ người dùng nội địa. Do đó, để chủ động hơn khi đơn hàng gặp sự cố, bạn nên nắm vững các mẫu câu từ vựng Taobao liên quan đến khiếu nại, hoàn tiền và đổi trả hàng hóa sau đây:

Tiếng Trung

Pinyin

Tiếng Việt

商品有问题

Shāngpǐn yǒu wèntí

Sản phẩm có vấn đề

我想退货

Wǒ xiǎng tuìhuò

Tôi muốn trả hàng

我想换货

Wǒ xiǎng huànhuò

Tôi muốn đổi hàng

发错货了

Fā cuò huò le

Gửi nhầm hàng

缺少配件

Quēshǎo pèijiàn

Thiếu phụ kiện

商品破损

Shāngpǐn pòsǔn

Hàng bị hỏng

可以退款吗?

Kěyǐ tuìkuǎn ma?

Có thể hoàn tiền không?

退货流程是什么?

Tuìhuò liúchéng shì shénme?

Quy trình trả hàng là gì?

换货流程是什么?

Huànhuò liúchéng shì shénme?

Quy trình đổi hàng là gì?

联系客服

Liánxì kèfú

Liên hệ chăm sóc khách hàng

投诉

Tóusù

Khiếu nại

处理订单问题

Chǔlǐ dìngdān wèntí

Giải quyết vấn đề đơn hàng

已收到破损商品

Yǐ shōudào pòsǔn shāngpǐn

Đã nhận hàng hỏng

需要补发吗?

Xūyào bǔ fā ma?

Có cần gửi bổ sung không?

我不满意

Wǒ bù mǎnyì

Tôi không hài lòng

Mẹo học nhanh và ghi nhớ từ vựng mua hàng Taobao hiệu quả

  • Phân loại từ vựng thành từng nhóm riêng biệt như mỹ phẩm, thời trang, đồ gia dụng,... để dễ nhớ và hệ thống từ vựng hơn.
  • Tập gõ trực tiếp các từ khóa tiếng Trung vào thanh tìm kiếm của Taobao để làm quen với mặt chữ.
  • Sử dụng flashcards để ghi Tiếng Trung, Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
  • Ghi chú từ mới trong sổ hoặc app để thuận tiện khi cần tra cứu hay ôn tập.
  • Kết hợp từ vựng với hình ảnh thực tế giúp não bộ ghi nhớ tốt hơn thay vì chỉ học vẹt mặt chữ.
  • Tham khảo thêm các video hoặc livestream mua hàng Taobao để học cách sử dụng từ vựng thực tế.
  • Chia nhỏ mục tiêu học tập, chẳng hạn như học 10 – 15 từ mỗi ngày để tránh bị ngợp trước lượng từ vựng lớn.
Bí quyết học và ghi nhớ nhanh từ vựng mua hàng tiếng Trung
Tips học từ vựng tiếng Trung mua hàng Taobao hiệu quả

Nhập hàng Taobao dễ dàng, không cần biết tiếng Trung cùng Welog

Dù đã trang bị bộ từ vựng mua hàng Taobao thông dụng, nhưng nhiều người dùng Việt vẫn gặp khó khăn trong khâu thanh toán, vận chuyển hay lo ngại rủi ro mất hàng khi order trên nền tảng này. Để giúp cá nhân, doanh nghiệp yên tâm mua hàng hóa nội địa Trung từ Taobao ship về Việt Nam mà không gặp bất kỳ trở ngại nào, Welog Logistics đã phát triển dịch vụ mua hộ hàng Taobao trọn gói chuyên nghiệp, được chuẩn hóa từng khâu.

Dịch vụ mua hộ hàng Taobao bằng tiếng Việt của Welog
Mua hàng Taobao bằng tiếng Việt dễ dàng thông qua dịch vụ trọn gói của Welog

Với hơn 10 năm kinh nghiệm chuyên nhập hàng chính ngạch Trung Quốc, Welog tự tin cung cấp giải pháp mua hàng Taobao giá tận gốc, vận chuyển về nước an toàn và tối ưu chi phí. Thay vì phải đau đầu tra cứu từng từ vựng để tìm kiếm sản phẩm hay xử lý thủ tục hải quan phức tạp, khi hợp tác cùng Welog, quý khách sẽ được:

  • Tìm kiếm sản phẩm Taobao bằng tiếng Việt dễ dàng thông qua công cụ tìm kiếm được tích hợp trên website riêng của Welog.
  • Tìm hộ miễn phí nguồn hàng phù hợp và uy tín trên Taobao nếu quý khách chưa chọn được nhà cung cấp ưng ý.
  • Welog thay bạn đàm phán với chủ shop Trung Quốc để có mức nhập sỉ ưu đãi và phí ship nội địa thấp nhất, giải quyết nỗi lo về rào cản ngôn ngữ.
  • Thanh toán hộ đơn mua hàng Taobao bằng tài khoản Alipay, Wechat của công ty hoặc chuyển khoản ngân hàng linh hoạt, không giới hạn hạn mức giao dịch.
  • Hệ thống kho bãi chính chủ của Welog tại Trung Quốc hỗ trợ tiếp nhận và bảo quản cẩn thận hàng Taobao ship nội địa Trung.
  • Đại diện xử lý các thủ tục thông quan hàng Trung Quốc cần thiết, tuân thủ quy định pháp luật.
  • Line vận chuyển TMĐT chuyên biệt, đảm bảo quá trình vận chuyển hàng từ Trung Quốc về Việt Nam nhanh chóng chỉ mất từ 3 – 5 ngày.
  • Áp dụng phí đặt hộ cạnh tranh chỉ từ 1%/đơn hàng (tối thiểu 8.000 đồng/đơn), phí thanh toán hộ 100.000 đồng/giao dịch và phí ship hộ Trung Việt từ 11.000 đồng/kg.

LIÊN HỆ NGAY đến Welog để được đội ngũ chuyên viên tư vấn và hỗ trợ đặt đơn hàng Taobao về Việt Nam an toàn, đúng tiến độ.

Hy vọng với danh sách từ vựng mua hàng Taobao và mẫu câu giao tiếp với chủ shop Trung thông dụng được tổng hợp trên đây sẽ trở thành “trợ thủ” đắc lực, giúp bạn order Taobao dễ dàng và hiệu quả hơn. Nếu bạn đang gặp trở ngại về rào cản ngôn ngữ, thanh toán hay vận chuyển khi tự order Taobao, đừng ngần ngại liên hệ ngay đến HOTLINE 1900.2525.50 để Welog tư vấn và hỗ trợ giải pháp nhập hàng tối ưu.

Thêm Đánh giá - Bình luận
Zalo Messenger Call Go top